- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa dạ dày; súc dạ dày (y tế)
Bác sĩ nói anh ấy cần phải rửa dạ dày.
rửa dạ dày; súc dạ dày (y tế)
Bác sĩ nói anh ấy cần phải rửa dạ dày.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
rửa dạ dày; súc dạ dày (y tế)
rửa dạ dày; súc dạ dày (y tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.