- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
giặt quần áo; giặt giũ
Hôm nay tôi có rất nhiều đồ giặt.
giặt quần áo; giặt giũ
Hôm nay tôi có rất nhiều đồ giặt.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
giặt quần áo; giặt giũ
giặt quần áo; giặt giũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.