- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
chức quan hầu cận thái tử (thời phong kiến Trung Quốc)
chức quan hầu cận thái tử (thời phong kiến Trung Quốc)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
chức quan hầu cận thái tử (thời phong kiến Trung Quốc)
chức quan hầu cận thái tử (thời phong kiến Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.