tên cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy)
中古代河流的名称,主要在河南、陕西、四川、安徽等地gǔdài héliú de míngchèng, zhǔyào zài Hénnán, Shǎnxī, Sìchuān, Ānhuī děng dì
Sông Lạc là một nhánh của sông Hoàng Hà.
Lạc (họ)
中一个姓氏,在中国很常见yī gè xìngshì、zài zhōngguó hěn chángjiàn
âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)
中用来翻译外来词或人名的音节yònglái fānyì wàiláicí huò rénmíng de yīnjié
tên cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy)
中古代河流的名称,主要在河南、陕西、四川、安徽等地gǔdài héliú de míngchèng, zhǔyào zài Hénnán, Shǎnxī, Sìchuān, Ānhuī děng dì
Sông Lạc là một nhánh của sông Hoàng Hà.
Lạc (họ)
中一个姓氏,在中国很常见yī gè xìngshì、zài zhōngguó hěn chángjiàn
âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)
中用来翻译外来词或人名的音节yònglái fānyì wàiláicí huò rénmíng de yīnjié
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.