- 氵thủy(nước)
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
thấu hiểu; nhìn thấu suốt
Viên đạn xuyên qua cơ thể anh ấy.
đâm xuyên; xuyên qua
thấu hiểu; nhận thức sâu sắc; thấu suốt
Anh ấy đã nhìn thấu lời nói dối của tôi.
thấu hiểu; nhìn thấu suốt
Viên đạn xuyên qua cơ thể anh ấy.
đâm xuyên; xuyên qua
thấu hiểu; nhận thức sâu sắc; thấu suốt
Anh ấy đã nhìn thấu lời nói dối của tôi.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
thấu hiểu; nhìn thấu suốt
thấu hiểu; nhìn thấu suốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xuyên thấu; nhìn thấu suốt
Anh ấy đã nhìn thấu suy nghĩ của tôi.
xuyên thấu; nhìn thấu suốt
Anh ấy đã nhìn thấu suy nghĩ của tôi.