- 氵thủy(nước)
- 劳lao(lao động, vất vả)
Nước lũ ngập đồng khiến nông dân vất vả lao đao.
lũ lụt; nước lớn
Thiên tai lũ lụt rất nghiêm trọng.
tràn ngập; lũ lụt
Thiên tai lũ lụt đã gây ra thiệt hại lớn cho người dân địa phương.
lũ lụt; ngập lụt
lũ lụt; nước lớn
Thiên tai lũ lụt rất nghiêm trọng.
tràn ngập; lũ lụt
Thiên tai lũ lụt đã gây ra thiệt hại lớn cho người dân địa phương.
lũ lụt; ngập lụt
Nước lũ ngập đồng khiến nông dân vất vả lao đao.
Nước lũ ngập đồng khiến nông dân vất vả lao đao.
lũ lụt; nước lớn
lũ lụt; nước lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.