- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
bổ nhiệm; phái đi nhận nhiệm vụ
Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.
bổ nhiệm; phân công (ai đó vào một công việc)
bổ nhiệm; phái đi nhận nhiệm vụ
Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.
bổ nhiệm; phân công (ai đó vào một công việc)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
bổ nhiệm; phái đi nhận nhiệm vụ
bổ nhiệm; phái đi nhận nhiệm vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.