- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
mua bán theo hạn ngạch nhà nước (đặc biệt là nông sản)
Chính phủ mua nông sản theo định mức.
mua bán theo hạn ngạch nhà nước (đặc biệt là nông sản)
Chính phủ mua nông sản theo định mức.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua bán theo hạn ngạch nhà nước (đặc biệt là nông sản)
mua bán theo hạn ngạch nhà nước (đặc biệt là nông sản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.