- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
chảy nước miếng; (bóng) thèm muốn; ham muốn
Anh ấy chảy nước miếng khi nhìn thấy đồ ăn ngon.
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng
chảy nước miếng; (bóng) thèm muốn; ham muốn
Anh ấy chảy nước miếng khi nhìn thấy đồ ăn ngon.
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
chảy nước miếng; (bóng) thèm muốn; ham muốn
chảy nước miếng; (bóng) thèm muốn; ham muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.