- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
đấu giá không thành; (đấu thầu) không có người trúng thầu
Cuộc đấu giá này đã không thành công.
đấu giá không thành; (đấu thầu) không có người trúng thầu
Cuộc đấu giá này đã không thành công.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
đấu giá không thành; (đấu thầu) không có người trúng thầu
đấu giá không thành; (đấu thầu) không có người trúng thầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.