- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
nước chảy; nước lưu thông; doanh thu (trong kinh doanh)
Tiếng nước chảy rất hay.
doanh thu; nước chảy
Doanh thu của cửa hàng này rất cao.
nước chảy; nước lưu thông; doanh thu (trong kinh doanh)
Tiếng nước chảy rất hay.
doanh thu; nước chảy
Doanh thu của cửa hàng này rất cao.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước chảy; nước lưu thông; doanh thu (trong kinh doanh)
nước chảy; nước lưu thông; doanh thu (trong kinh doanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.