- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
sổ ghi chép vụn vặt hằng ngày; ghi chép lặt vặt (không có trọng tâm)(kế thừa)
Tôi ghi sổ nhật ký hàng ngày.
sổ sách ghi chi tiết vụn vặt; (bóng) văn kể lể dài dòng không trọng tâm(kế thừa)
Tôi cần sắp xếp lại sổ sách của mình.
sổ ghi chép vụn vặt hằng ngày; ghi chép lặt vặt (không có trọng tâm)(kế thừa)
Tôi ghi sổ nhật ký hàng ngày.
sổ sách ghi chi tiết vụn vặt; (bóng) văn kể lể dài dòng không trọng tâm(kế thừa)
Tôi cần sắp xếp lại sổ sách của mình.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
sổ ghi chép vụn vặt hằng ngày; ghi chép lặt vặt (không có trọng tâm)
sổ ghi chép vụn vặt hằng ngày; ghi chép lặt vặt (không có trọng tâm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.