- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
bàn tiệc lưu thủy (khách đến lúc nào ăn lúc đó); tiệc mở liên tục
Chúng ta đi ăn tiệc buffet đi.
bàn tiệc lưu thủy (khách đến lúc nào ăn lúc đó); tiệc mở liên tục
Chúng ta đi ăn tiệc buffet đi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
bàn tiệc lưu thủy (khách đến lúc nào ăn lúc đó); tiệc mở liên tục
bàn tiệc lưu thủy (khách đến lúc nào ăn lúc đó); tiệc mở liên tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.