- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
cát lún; cát chảy; lưu sa
Trong sa mạc có cát lún.
nhân chảy (thường dùng như định ngữ, chỉ loại nhân lỏng/kem chảy trong bánh ngọt); lava
Bánh bao kim sa là món tôi thích nhất.
cát lún; cát chảy; lưu sa
Trong sa mạc có cát lún.
nhân chảy (thường dùng như định ngữ, chỉ loại nhân lỏng/kem chảy trong bánh ngọt); lava
Bánh bao kim sa là món tôi thích nhất.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
cát lún; cát chảy; lưu sa
cát lún; cát chảy; lưu sa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.