- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
chảy; lưu thông; trôi
Ánh trăng chảy tràn trên mặt hồ.
tràn ngập; đầy rẫy
Nắng tràn ngập trên bệ cửa sổ.
chảy; lưu thông; trôi
Ánh trăng chảy tràn trên mặt hồ.
tràn ngập; đầy rẫy
Nắng tràn ngập trên bệ cửa sổ.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
chảy; lưu thông; trôi
chảy; lưu thông; trôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.