- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
viêm màng não dịch tễ (viết tắt của 流行性腦膜炎|流行性脑膜炎)
Viêm màng não do dịch là một bệnh truyền nhiễm.
viêm màng não dịch tễ (viết tắt của 流行性腦膜炎|流行性脑膜炎)
Viêm màng não do dịch là một bệnh truyền nhiễm.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
viêm màng não dịch tễ (viết tắt của 流行性腦膜炎|流行性脑膜炎)
viêm màng não dịch tễ (viết tắt của 流行性腦膜炎|流行性脑膜炎)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.