- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu luyến; nán lòng rời đi
Anh ấy cứ nán lại trong hiệu sách.
lưu luyến; nán rời
Anh ấy nán lại trong hiệu sách.
lưu luyến; nán lòng rời đi
Anh ấy cứ nán lại trong hiệu sách.
lưu luyến; nán rời
Anh ấy nán lại trong hiệu sách.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
lưu luyến; nán lòng rời đi
lưu luyến; nán lòng rời đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.