- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu thông; phân phối; lưu chuyển
Tiền tệ lưu thông trên thị trường.
lưu thông; phân phối; lưu hành
Tiền tệ lưu thông rất nhanh.
lưu thông; phân phối; lưu chuyển
Tiền tệ lưu thông trên thị trường.
lưu thông; phân phối; lưu hành
Tiền tệ lưu thông rất nhanh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
lưu thông; phân phối; lưu chuyển
lưu thông; phân phối; lưu chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.