- 氵thủy(nước)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
phù điêu nông; chạm nổi thấp (bas-relief)
Trong bảo tàng này có rất nhiều phù điêu.
phù điêu nông; chạm nổi thấp (bas-relief)
Trong bảo tàng này có rất nhiều phù điêu.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
phù điêu nông; chạm nổi thấp (bas-relief)
phù điêu nông; chạm nổi thấp (bas-relief)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.