- 氵thủy(nước)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
vùng biển nông; vùng biển ven bờ
Có rất nhiều loài sinh vật ở vùng biển nông.
vùng biển nông (độ sâu dưới 200 mét); thềm lục địa
Biển nông là một phần của đại dương.
vùng biển nông; vùng biển ven bờ
Có rất nhiều loài sinh vật ở vùng biển nông.
vùng biển nông (độ sâu dưới 200 mét); thềm lục địa
Biển nông là một phần của đại dương.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
vùng biển nông; vùng biển ven bờ
vùng biển nông; vùng biển ven bờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.