- 氵thủy(nước)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
bãi cát giữa sông; bãi bồi
Con thuyền mắc cạn trên bãi cát.
bãi cát nhỏ; cồn cát (giữa sông hoặc ven biển)
Con thuyền mắc cạn trên bãi cạn.
bãi triều; vùng đất ngập nước ven biển
bãi cát giữa sông; bãi bồi
Con thuyền mắc cạn trên bãi cát.
bãi cát nhỏ; cồn cát (giữa sông hoặc ven biển)
Con thuyền mắc cạn trên bãi cạn.
bãi triều; vùng đất ngập nước ven biển
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
bãi cát giữa sông; bãi bồi
bãi cát giữa sông; bãi bồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.