- 氵thủy(nước)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
ý kiến nông cạn; thiển kiến (khiêm tốn: ý kiến của tôi)
Đây chỉ là ý kiến nông cạn của tôi.
ý kiến nông cạn; thiển kiến (khiêm tốn)
Đây chỉ là ý kiến khiêm tốn của tôi.
ý kiến nông cạn; thiển kiến (khiêm tốn: ý kiến của tôi)
Đây chỉ là ý kiến nông cạn của tôi.
ý kiến nông cạn; thiển kiến (khiêm tốn)
Đây chỉ là ý kiến khiêm tốn của tôi.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
ý kiến nông cạn; thiển kiến (khiêm tốn: ý kiến của tôi)
ý kiến nông cạn; thiển kiến (khiêm tốn: ý kiến của tôi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.