- 氵thủy(nước)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
mỏng manh; ít ỏi; nhỏ nhoi
Món ăn này có vị rất nhạt.
hơi; nhẹ; khẽ; một chút
Món ăn này có vị hơi nhạt.
mỏng manh; ít ỏi; nhỏ nhoi
Món ăn này có vị rất nhạt.
hơi; nhẹ; khẽ; một chút
Món ăn này có vị hơi nhạt.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
mỏng manh; ít ỏi; nhỏ nhoi
mỏng manh; ít ỏi; nhỏ nhoi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.