- 氵thủy(nước)
- 尧nghiêu(cao, vua Nghiêu)
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
tưới nước; tưới cây
Xin hãy tưới nước cho hoa.
tưới nước; tưới cây
Xin hãy tưới nước cho hoa.
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
tưới nước; tưới cây
tưới nước; tưới cây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.