- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng nước đục; (bóng) luồng ô trọc
Dòng chảy đục của con sông này rất xiết.
dòng nước đục; (bóng) dòng chảy ô trọc
Dòng nước đục của con sông này rất xiết.
dòng nước đục; (bóng) kẻ hèn hạ; phường ô trọc
dòng nước đục; (bóng) luồng ô trọc
Dòng chảy đục của con sông này rất xiết.
dòng nước đục; (bóng) dòng chảy ô trọc
Dòng nước đục của con sông này rất xiết.
dòng nước đục; (bóng) kẻ hèn hạ; phường ô trọc
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng nước đục; (bóng) luồng ô trọc
dòng nước đục; (bóng) luồng ô trọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta là một kẻ đáng khinh.
dòng nước đục; (bóng) luồng xã hội hủ bại; xu hướng đồi bại
Anh ấy căm ghét những tệ nạn xã hội.
Anh ta là một kẻ đáng khinh.
dòng nước đục; (bóng) luồng xã hội hủ bại; xu hướng đồi bại
Anh ấy căm ghét những tệ nạn xã hội.