- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo khoảng cách; trắc cự
Chúng tôi dùng tia laser để đo khoảng cách.
đo khoảng cách; trắc cự
Chúng tôi dùng tia laser để đo khoảng cách.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
đo khoảng cách; trắc cự
đo khoảng cách; trắc cự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.