- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
có ích; có tác dụng (thường dùng trong câu phủ định)
Cái này không có ích.
có ích; có tác dụng (thường dùng trong câu phủ định)
Cái này không có ích.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
có ích; có tác dụng (thường dùng trong câu phủ định)
có ích; có tác dụng (thường dùng trong câu phủ định)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.