- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
tàu nạo vét; tàu hút bùn
Tàu nạo vét được dùng để làm sạch lòng sông.
tàu nạo vét; tàu hút bùn
Tàu nạo vét được dùng để làm sạch lòng sông.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tàu nạo vét; tàu hút bùn
tàu nạo vét; tàu hút bùn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.