- 氵thuỷ(nước)
- 良lương(tốt lành)
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
kẻ lang thang; người thất nghiệp; (lịch sử) lãng nhân (võ sĩ samurai không chủ)
Anh ấy là một người thất nghiệp.
võ sĩ lãng nhân (samurai không chủ); kẻ lang bạt
Lãng nhân là võ sĩ trong lịch sử Nhật Bản.
lang thang; phiêu bạt
kẻ lang thang; người thất nghiệp; (lịch sử) lãng nhân (võ sĩ samurai không chủ)
Anh ấy là một người thất nghiệp.
võ sĩ lãng nhân (samurai không chủ); kẻ lang bạt
Lãng nhân là võ sĩ trong lịch sử Nhật Bản.
lang thang; phiêu bạt
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
kẻ lang thang; người thất nghiệp; (lịch sử) lãng nhân (võ sĩ samurai không chủ)
kẻ lang thang; người thất nghiệp; (lịch sử) lãng nhân (võ sĩ samurai không chủ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một kẻ lang thang.
Anh ấy là một kẻ lang thang.