- 氵thuỷ(nước)
- 良lương(tốt lành)
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
lãng mạn; lãng mạn tình cảm
中充满想象和感情的;温柔甜蜜的chōngmǎn xiǎngxiàng hé gǎnqíng de; wēnruò tiánmì de
Anh ấy là một người rất lãng mạn.
lãng mạn; lãng mạn tình cảm
中充满想象和感情的;温柔甜蜜的chōngmǎn xiǎngxiàng hé gǎnqíng de; wēnruò tiánmì de
Anh ấy là một người rất lãng mạn.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
lãng mạn; lãng mạn tình cảm
lãng mạn; lãng mạn tình cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.