- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
sống trên thuyền; nhà nổi [thành ngữ]
Sống trên thuyền là một lối sống cổ xưa.
sống lênh đênh trên thuyền; nay đây mai đó [thành ngữ]
Anh ấy thích cuộc sống phiêu bạt.
sống trên thuyền; nhà nổi [thành ngữ]
Sống trên thuyền là một lối sống cổ xưa.
sống lênh đênh trên thuyền; nay đây mai đó [thành ngữ]
Anh ấy thích cuộc sống phiêu bạt.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
sống trên thuyền; nhà nổi [thành ngữ]
sống trên thuyền; nhà nổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.