- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
phao nổi; phao tiêu
Trên mặt biển có một cái phao.
phao nổi; phao tiêu
Trên mặt biển có một cái phao.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
phao nổi; phao tiêu
phao nổi; phao tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.