- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
thăng trầm; nổi chìm (của cuộc đời)
Cuộc đời luôn có những thăng trầm.
thăng trầm; nổi chìm; trôi nổi theo dòng đời
Anh ấy đã trôi nổi trong xã hội nhiều năm.
nổi chìm; thăng trầm
thăng trầm; nổi chìm (của cuộc đời)
Cuộc đời luôn có những thăng trầm.
thăng trầm; nổi chìm; trôi nổi theo dòng đời
Anh ấy đã trôi nổi trong xã hội nhiều năm.
nổi chìm; thăng trầm
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
thăng trầm; nổi chìm (của cuộc đời)
thăng trầm; nổi chìm (của cuộc đời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã nổi trôi nhiều năm trên thương trường.
Anh ấy đã nổi trôi nhiều năm trên thương trường.