- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
nổi; trôi nổi
Trên mặt nước có rất nhiều thuyền nhỏ đang nổi.
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
nổi; trôi nổi
Trên mặt nước có rất nhiều thuyền nhỏ đang nổi.
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
nổi; trôi nổi
nổi; trôi nổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đang trôi nổi trên biển.
Anh ấy đang trôi nổi trên biển.