- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
phù điêu; điêu khắc nổi
Bức phù điêu này rất đẹp.
phù điêu; điêu khắc nổi
Bức phù điêu này rất đẹp.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
phù điêu; điêu khắc nổi
phù điêu; điêu khắc nổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.