- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
hàng hải; hải vụ
Anh ấy phụ trách xử lý các vấn đề hàng hải.
vụ tai nạn trên biển; hàng hải; hải sự
Tai nạn hàng hải rất phổ biến.
hàng hải; hải vụ
Anh ấy phụ trách xử lý các vấn đề hàng hải.
vụ tai nạn trên biển; hàng hải; hải sự
Tai nạn hàng hải rất phổ biến.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hàng hải; hải vụ
hàng hải; hải vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.