- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
cảnh biển; phong cảnh biển
Tôi thích ngắm cảnh biển.
cảnh biển; tầm nhìn ra biển
Khách sạn này có phòng nhìn ra biển.
cảnh biển; phong cảnh biển
Tôi thích ngắm cảnh biển.
cảnh biển; tầm nhìn ra biển
Khách sạn này có phòng nhìn ra biển.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh biển; phong cảnh biển
cảnh biển; phong cảnh biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.