- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
sóng biển; (nhiếp ảnh) dung dịch hãm ảnh (natri thiosulfat)
sóng biển; natri thiosulfate (Na₂S₂O₃, dùng trong tráng ảnh)
sóng biển
Sóng biển nhẹ nhàng vỗ vào bờ.
sóng biển; (nhiếp ảnh) dung dịch hãm ảnh (natri thiosulfat)
sóng biển; natri thiosulfate (Na₂S₂O₃, dùng trong tráng ảnh)
sóng biển
Sóng biển nhẹ nhàng vỗ vào bờ.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
sóng biển; (nhiếp ảnh) dung dịch hãm ảnh (natri thiosulfat)
sóng biển; (nhiếp ảnh) dung dịch hãm ảnh (natri thiosulfat)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.