- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
áo thủy thủ kẻ sọc; áo marinière
Anh ấy đang mặc một chiếc áo Breton.
áo thủy thủ kẻ sọc ngang
Anh ấy đang mặc một chiếc áo kẻ sọc thủy thủ.
áo thủy thủ kẻ sọc; áo marinière
Anh ấy đang mặc một chiếc áo Breton.
áo thủy thủ kẻ sọc ngang
Anh ấy đang mặc một chiếc áo kẻ sọc thủy thủ.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
áo thủy thủ kẻ sọc; áo marinière
áo thủy thủ kẻ sọc; áo marinière
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.