- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
rùa biển
Rùa biển bơi trong biển.
(lóng) du học sinh hồi hương; Việt kiều về nước
rùa biển
Rùa biển bơi trong biển.
(lóng) du học sinh hồi hương; Việt kiều về nước
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
rùa biển
rùa biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.