- 木mộc(cây gỗ)
- 氿quỹ(nước nhỏ chảy)
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
thấm nhuần; nhiễm phải; bị ảnh hưởng (dần dần)
Quần áo của anh ấy bị dính mực.
thấm dần; bị ảnh hưởng dần dần
Anh ấy đã bị tiêm nhiễm những thói quen xấu.
thấm nhuần; nhiễm phải; bị ảnh hưởng (dần dần)
Quần áo của anh ấy bị dính mực.
thấm dần; bị ảnh hưởng dần dần
Anh ấy đã bị tiêm nhiễm những thói quen xấu.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
thấm nhuần; nhiễm phải; bị ảnh hưởng (dần dần)
thấm nhuần; nhiễm phải; bị ảnh hưởng (dần dần)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.