- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
nhúng; ngâm
Anh ấy đắm chìm trong thế giới của riêng mình.
ngâm; tẩm; nhúng
Lá trà ngâm trong nước nóng.
nhúng; ngâm
Anh ấy đắm chìm trong thế giới của riêng mình.
ngâm; tẩm; nhúng
Lá trà ngâm trong nước nóng.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
nhúng; ngâm
nhúng; ngâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.