- 氵thủy(nước)
- 闰nhuận(năm nhuận)
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
thấm vào; thấm sâu vào
Nước mưa đã thấm vào đất.
thấm; thấm vào
thấm nhuần; thấm đượm; (bóng) bão hòa (cảm xúc)
Tiếng hát của anh ấy đã thấm đẫm trái tim tôi.
thấm vào; thấm sâu vào
Nước mưa đã thấm vào đất.
thấm; thấm vào
thấm nhuần; thấm đượm; (bóng) bão hòa (cảm xúc)
Tiếng hát của anh ấy đã thấm đẫm trái tim tôi.
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
thấm vào; thấm sâu vào
thấm vào; thấm sâu vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.