- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
chim lội nước; chim bãi biển (loài chim lội)
Chim lội nước kiếm ăn ở vùng nước nông.
chim lội nước; chim bãi biển (loài chim lội)
Chim lội nước kiếm ăn ở vùng nước nông.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim lội nước; chim bãi biển (loài chim lội)
chim lội nước; chim bãi biển (loài chim lội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.