- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
chảy róc rách; (của dòng nước nhỏ) chảy lả tả
Dù là dòng nước nhỏ cũng có thể hợp thành biển lớn.
từng giọt nhỏ; (bóng) chút ít
Từng giọt nước nhỏ cũng có thể hợp thành sông lớn.
từng giọt nhỏ; chút ít
chảy róc rách; (của dòng nước nhỏ) chảy lả tả
Dù là dòng nước nhỏ cũng có thể hợp thành biển lớn.
từng giọt nhỏ; (bóng) chút ít
Từng giọt nước nhỏ cũng có thể hợp thành sông lớn.
từng giọt nhỏ; chút ít
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
chảy róc rách; (của dòng nước nhỏ) chảy lả tả
chảy róc rách; (của dòng nước nhỏ) chảy lả tả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Từng giọt nước nhỏ, tụ thành sông lớn.
từng giọt nhỏ; chút ít (tiền bạc)
Từng chút công sức nhỏ bé sẽ hợp thành biển lớn.
Từng giọt nước nhỏ, tụ thành sông lớn.
từng giọt nhỏ; chút ít (tiền bạc)
Từng chút công sức nhỏ bé sẽ hợp thành biển lớn.