- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng điện xoáy; dòng xoáy (điện tử)
Dòng điện xoáy là một hiện tượng vật lý.
dòng điện xoáy; dòng xoáy (điện tử)
Dòng điện xoáy là một hiện tượng vật lý.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng điện xoáy; dòng xoáy (điện tử)
dòng điện xoáy; dòng xoáy (điện tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.