- 氵thủy(nước)
- 包bao(gói, bọc)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
không bào (sinh học)
Trong tế bào thực vật có không bào.
không bào (sinh học)
Trong tế bào thực vật có không bào.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
không bào (sinh học)
không bào (sinh học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.