- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
giọt chất lỏng; giọt nhỏ
Nước mưa tạo thành những giọt nước.
giọt chất lỏng; giọt nhỏ
Nước mưa tạo thành những giọt nước.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
giọt chất lỏng; giọt nhỏ
giọt chất lỏng; giọt nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.