- 氵thủy(nước)
- 匋đào(làm đồ gốm)
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
bồ nông; chim bồ nông
Bồ nông là một loài chim nước.
bồ nông; chim bồ nông
Bồ nông là một loài chim nước.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
bồ nông; chim bồ nông
bồ nông; chim bồ nông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.