- 氵thủy(nước)
- 匋đào(làm đồ gốm)
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
vo gạo
Làm ơn giúp tôi vo gạo.
vo gạo
Làm ơn giúp tôi vo gạo.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
vo gạo
vo gạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.